E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bloom”

243 câu thật có từ bloom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bloom nghĩa là nở hoa. bloom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the organic process of bearing flowers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bloom

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng bloom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
von bloom415 lần
flowers bloom553 lần
roses bloom234 lần
bloom of youth407 lần
full bloom925 lần
peach bloom69 lần
youthful bloom91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bloom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bloom trong kho câu?
Kho câu có 243 câu có từ bloom hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bloom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bloom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bloom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bloom: Quá khứ đơn (20 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.