E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bloom”

243 câu thật có từ bloom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bloom nghĩa là nở hoa. bloom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the organic process of bearing flowers. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She seemed to bloom under it into a sort of recrudescence of virginal charm.

    Từ trong câu: virginal, seem, bloom, sort, charm

    Amélie Rives, Shadows of Flames: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Japan there are flowers blooming all the year round: the country is a veritable paradise of flowers.

    Từ trong câu: blooming, flower, bloom, year, round, country, veritable, paradise

    Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile, so truly is “praise our fructifying sun,” Lydia bloomed into a hundred hitherto unsuspected graces of mind and heart and speech.

    Trong khi đó, thực sự là “ca ngợi mặt trời sinh trái của chúng ta,” Lydia đã nở rộ thành hàng trăm ân sủng không thể nghi ngờ trong tâm trí, trái tim và lời nói cho đến nay.

    Từ trong câu: unsuspected, meanwhile, truly, praise, sun, bloom, hundred, hitherto

    Kate Douglas Smith Wiggin, A Village Stradivarius. Nguồn: Project Gutenberg #3148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The treacherous lowland winter, with its coaxing suns followed by roaring desolation, is for blooms bred in a different tradition.

    Từ trong câu: lowland, coax, treacherous, winter, sun, follow, roar, desolation

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bloom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • von bloom415 lần
  • flowers bloom553 lần
  • roses bloom234 lần
  • bloom of youth407 lần
  • full bloom925 lần
  • peach bloom69 lần
  • youthful bloom91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bloom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bloom trong kho câu?
Kho câu có 243 câu có từ bloom hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bloom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bloom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bloom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bloom: Quá khứ đơn (20 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.