Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bicycle”

225 câu thật có từ bicycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bicycle nghĩa là xe đạp. bicycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle that has two wheels and is moved by foot pedals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bicycle

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

  • It is an excellent device, and one which can be adjusted to all bicycles.

    Từ trong câu: bicycle, excellent, device, adjust

    Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 46, September 23, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16024. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then I got on my bicycle and rode to Crom as quickly as I could.

    Từ trong câu: bicycle, get, ride, quickly

    Bram Stoker, The Mystery of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #42455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If I could not get another bicycle I would not give mine for its weight in solid gold.

    Từ trong câu: bicycle, get, another, give, weight, solid, gold

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bicycle lights can also be powered by different means.

    Từ trong câu: bicycle, light, power, different, mean

    «Bicycles/Equipment and Accessories/Lights», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52944 (bản sửa đổi 3167690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A clockwork man, which is broken, and you can have it back, or a tandem bicycle, an enlarging camera, a Kodak, and a magic lantern?

    Từ trong câu: bicycle, man, break, back, camera, magic

    P. G. Wodehouse, Love Among the Chickens A Story of the Haps and Mishaps on an English Chicken Farm. Nguồn: Project Gutenberg #20532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bicycle inspection & maintenance can be roughly broken down into four categories.

    Từ trong câu: inspection, bicycle, maintenance, roughly, break, down, four, category

    «Bicycles/Maintenance and Repair/Maintenance Schedules», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3573 (bản sửa đổi 2836392). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The bicycle track system means cyclists can travel around the entire town without having to travel on the roads.

    Từ trong câu: cyclist, bicycle, track, system, mean, travel, around, entire

    «Cramlington», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8559 (bản sửa đổi 10960778). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One cannot even copyright a "sculpture" if the main function of its design is to serve as a bicycle rack.

    Từ trong câu: rack, bicycle, sculpture, can, even, copyright, main, function

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “We can catch him at Northfield anyway; that is, if the roads are good enough for bicycling,” returned our hero.

    Từ trong câu: anyway, bicycle, hero, catch, road, good, enough, return

    Edward Stratemeyer, The rival bicyclists. Nguồn: Project Gutenberg #75952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For road bicycle racing enthusiasts, the mountain can be climbed by three roads.

    Từ trong câu: enthusiast, road, bicycle, race, mountain, climb

    «Mont Ventoux», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71209 (bản sửa đổi 8780626). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most electric bicycles have pedals, drivers can use them as ordinary bicycles when the battery power runs out.

    Từ trong câu: pedal, electric, bicycle, driver, use, ordinary, battery, power

    «Transportation Deployment Casebook/2015/Electric Bikes in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365830 (bản sửa đổi 4499631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can be uncomfortable when riding a bicycle or motorcycle.

    Từ trong câu: motorcycle, uncomfortable, ride, bicycle

    «Genital piercing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1029768 (bản sửa đổi 10964194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At a minimum only a spoke wrench is needed, a bicycle frames can be used as a truing stand.

    Từ trong câu: wrench, minimum, speak, need, bicycle, frame, use, true

    «Bicycles/Modifications/Fixed Gear Hub Conversion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47166 (bản sửa đổi 4092665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The kinetic energy in the moving bicycle and the cyclist can be converted to other forms.

    Từ trong câu: cyclist, convert, kinetic, energy, move, bicycle, form

    «GCSE Science/Kinetic Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160560 (bản sửa đổi 3670218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She can do some tricks like dancing, riding a bicycle, acrobatic feats, and dish-turning but is not very good at them.

    Từ trong câu: acrobatic, trick, like, dance, ride, bicycle, feat, dish

    «Dooly the Little Dinosaur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274470 (bản sửa đổi 10652904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example accessibility to jobs can be measured using automobiles, public transit and bicycling.

    Từ trong câu: accessibility, example, job, measure, use, automobile, public, transit

    «Transportation Geography and Network Science/Accessibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249557 (bản sửa đổi 3569299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bicycle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bicycle wheel289 lần
riding a bicycle377 lần
bicycle parking20 lần
bicycle infrastructure29 lần
filled bicycle268 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bicycle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bicycle trong kho câu?
Kho câu có 225 câu có từ bicycle hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bicycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bicycle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc A2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bicycle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bicycle: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.