Câu tiếng Anh có từ “bicycle”
225 câu thật có từ bicycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bicycle nghĩa là xe đạp. bicycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle that has two wheels and is moved by foot pedals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bicycle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It may not yet supersede the bicycle, which in ten years has greatly increased in favour.
Từ trong câu: bicycle, ten, year, greatly, increase, favor
Anne E. Keeling, Great Britain and Her Queen. Nguồn: Project Gutenberg #13103. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The reign of the bicycle as a pure fad was comparatively short, whatever may have been its charm of infatuation.
Từ trong câu: bicycle, pure, short, whatever, charm
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These natives are very strong, and may be seen carrying large bales, boxes, and even bicycles through the jungle.
Từ trong câu: jungle, bicycle, native, strong, see, carry, large, box
Alice A. Methley, How the World Travels. Nguồn: Project Gutenberg #45078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You might as well ask a bicycle to define the young damsel who so whimsically and so god-like pedals her way along the highroad.
Từ trong câu: pedal, bicycle, well, ask, define, young, god, like
D. H. Lawrence, Fantasia of the Unconscious. Nguồn: Project Gutenberg #20654. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These are some of the prestigious merits of the bicycle, though many more might be added.
Từ trong câu: prestigious, merit, bicycle, though, many, add
Vernon Lee, Hortus Vitae Essays on the Gardening of Life. Nguồn: Project Gutenberg #26800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may be a parent (like a dad or mom) teaching a child how to make a meal or ride a bicycle.
Từ trong câu: mom, dad, parent, like, teach, child, make, meal
«Education», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2113 (bản sửa đổi 10688242). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bicycle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bicycle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bicycle trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ bicycle hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bicycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bicycle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc A2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bicycle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bicycle: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.