Câu tiếng Anh có từ “bicycle”
218 câu thật có từ bicycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bicycle nghĩa là xe đạp. bicycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle that has two wheels and is moved by foot pedals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bicycle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These are some of the prestigious merits of the bicycle, though many more might be added.
Từ trong câu: prestigious, merit, bicycle, though, many, add
Vernon Lee, Hortus Vitae Essays on the Gardening of Life. Nguồn: Project Gutenberg #26800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, potholes act as a deterrent to bicycling are very abundant in cities.
Từ trong câu: deterrent, thus, act, bicycle, abundant, city
«Lentis/Bicyclists in Cities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241702 (bản sửa đổi 4592830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is known for, along with Chester Kyle, starting the modern recumbent bicycle movement in the US.
Từ trong câu: recumbent, know, start, modern, bicycle, movement
«David Gordon Wilson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=694589 (bản sửa đổi 9001871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The kinetic energy in the moving bicycle and the cyclist can be converted to other forms.
Từ trong câu: cyclist, convert, kinetic, energy, move, bicycle, form
«GCSE Science/Kinetic Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160560 (bản sửa đổi 3670218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bicycle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bicycle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bicycle trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ bicycle hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bicycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bicycle gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bicycle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bicycle: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.