Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bicycle”

225 câu thật có từ bicycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bicycle nghĩa là xe đạp. bicycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle that has two wheels and is moved by foot pedals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bicycle

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Many bicycling solutions had to be built around existing infrastructure, which led to further problems.

    Từ trong câu: bicycle, many, solution, build, around, exist, lead, further

    «Lentis/Bicyclists in Cities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241702 (bản sửa đổi 4592830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I must stop; Vida has come for my mail, and is going to the post-office on her bicycle.

    Từ trong câu: bicycle, stop, come, mail, go, post, office

    Woman's Press Club of New York City, Memories of Jane Cunningham Croly, "Jenny June". Nguồn: Project Gutenberg #12099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sewing-machines, bicycles, scissors, knives, and such things have to be watched carefully and oiled.

    Từ trong câu: scissors, bicycle, sew, machine, knife, thing, watch, carefully

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everybody has to ride a horse or a bicycle.

    Từ trong câu: horse, bicycle, ride, everybody

    «Mackinac Island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20029 (bản sửa đổi 10845966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bicycle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bicycle wheel289 lần
riding a bicycle377 lần
bicycle parking20 lần
bicycle infrastructure29 lần
filled bicycle268 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bicycle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bicycle trong kho câu?
Kho câu có 225 câu có từ bicycle hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bicycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bicycle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc A2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bicycle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bicycle: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.