Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bicycle”

225 câu thật có từ bicycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bicycle nghĩa là xe đạp. bicycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle that has two wheels and is moved by foot pedals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bicycle

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The street filled, and soon there was a mingled crowd pouring in full cry behind the bicycle.

    Từ trong câu: bicycle, street, fill, soon, mingle, crowd, pour, full

    Herbert Strang, The Motor Scout: A Story of Adventure in South America. Nguồn: Project Gutenberg #42953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are bicycling areas in some parts of the city.

    Từ trong câu: bicycle, area, part, city

    «Armidale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276517 (bản sửa đổi 9714614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Besides that, there was quite a heap of bicycles.

    Từ trong câu: bicycle, besides, quite, heap

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a cloud of dust on our left, then two despatch-riders on bicycles fly past us.

    Từ trong câu: rider, bicycle, cloud, dust, leave, fly, past

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are some shops which rent bicycles to visitors.

    Từ trong câu: rent, shop, bicycle, visitor

    «Pulau Ubin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=554959 (bản sửa đổi 7372581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But there are also electric bicycles without pedals.

    Từ trong câu: pedal, electric, bicycle

    «Transportation Deployment Casebook/2015/Electric Bikes in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365830 (bản sửa đổi 4499631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At sea there are the water sports (water trampoline, water bicycles, etc.).

    Từ trong câu: trampoline, sea, water, sport, bicycle

    «Gornji Karin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=508400 (bản sửa đổi 10030472). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For increased mobility, there are cars, buses, bicycles, tricycles, trains, and airplanes.

    Từ trong câu: mobility, increase, car, bus, bicycle, train, airplane

    «Physics Textbook/Physics in a Personal and Social Context», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130668 (bản sửa đổi 4647161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This comes about because there are few if any real substitutes for gasoline; perhaps public transportation, a bicycle or walking.

    Từ trong câu: gasoline, come, because, real, substitute, perhaps, public, transportation

    «Interpretation of Regression Coefficients: Elasticity and Logarithmic Transformation», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng bicycle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bicycle wheel289 lần
riding a bicycle377 lần
bicycle parking20 lần
bicycle infrastructure29 lần
filled bicycle268 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bicycle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bicycle trong kho câu?
Kho câu có 225 câu có từ bicycle hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bicycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bicycle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc A2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bicycle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bicycle: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.