Câu tiếng Anh có từ “bicycle”
225 câu thật có từ bicycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bicycle nghĩa là xe đạp. bicycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle that has two wheels and is moved by foot pedals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bicycle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A fellow was coming out of the bicycle house and I fell and they got broken.
Từ trong câu: bicycle, fellow, come, out, house, fall, get, break
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His bicycle broke when he was riding back to Athens.
Từ trong câu: bicycle, break, ride, back
«Cycling at the 1896 Summer Olympics – Men's individual road race», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125083 (bản sửa đổi 10900853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Placing the bicycle by the roadside, he produced the package prepared by Betty, and was uncorking the milk when a strangled sob caught his ear.
Từ trong câu: bicycle, roadside, strangle, place, produce, package, prepare, milk
Louis Tracy, The House 'Round the Corner. Nguồn: Project Gutenberg #39432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An Englishman once placed his bicycle, which he was taking home, on the top of his hut, thinking to keep it out of harm's way.
Từ trong câu: bicycle, englishman, once, place, take, home, top, hut
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His bicycle-bell sounded down the lane, and in a minute she was at the gate and his eyes were laughing in hers.
Từ trong câu: lane, bicycle, bell, sound, down, minute, gate, eye
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bicycle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bicycle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bicycle trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ bicycle hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bicycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bicycle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc A2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bicycle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bicycle: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.