Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bicycle”

225 câu thật có từ bicycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bicycle nghĩa là xe đạp. bicycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle that has two wheels and is moved by foot pedals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bicycle

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

  • It had already been tried with bicycles, but people say it was Sloan's idea.

    Từ trong câu: bicycle, already, try, people, idea

    «Planned obsolescence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=842303 (bản sửa đổi 10951966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, the pretty in "pretty bicycle" says that the bicycle is pretty.

    Từ trong câu: bicycle, pretty, example

    «Grammar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299 (bản sửa đổi 11011796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But with some practice it will become as easy as riding a bicycle!

    Từ trong câu: bicycle, ride, practice, become, easy

    «FlightGear Flight Simulator/Advanced/Helicopters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483347 (bản sửa đổi 4640488). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then I got on my bicycle and rode to Crom as quickly as I could.

    Từ trong câu: bicycle, get, ride, quickly

    Bram Stoker, The Mystery of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #42455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Think of an old lady like me on a bicycle!" said Mary.

    Từ trong câu: bicycle, think, old, lady, like

    A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is like a bicycle, but it has only one wheel.

    Từ trong câu: bicycle, wheel, like

    «Unicycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169296 (bản sửa đổi 7730664). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now Alvina did not want to learn to ride a bicycle.

    Từ trong câu: bicycle, now, want, learn, ride

    D. H. Lawrence, The Lost Girl. Nguồn: Project Gutenberg #23727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Then I had better go for a turn on my bicycle."

    Từ trong câu: bicycle, better, go, turn

    Louis Couperus, The Law Inevitable. Nguồn: Project Gutenberg #43827. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They started working on making airplanes in their bicycle shop.

    Từ trong câu: bicycle, airplane, start, work, make, shop

    «Wright brothers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5119 (bản sửa đổi 11010729). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His bicycle broke when he was riding back to Athens.

    Từ trong câu: bicycle, break, ride, back

    «Cycling at the 1896 Summer Olympics – Men's individual road race», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125083 (bản sửa đổi 10900853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In other words, the "pretty" is describing the bicycle.

    Từ trong câu: bicycle, pretty, word, describe

    «Grammar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299 (bản sửa đổi 11011796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I must stop; Vida has come for my mail, and is going to the post-office on her bicycle.

    Từ trong câu: bicycle, stop, come, mail, go, post, office

    Woman's Press Club of New York City, Memories of Jane Cunningham Croly, "Jenny June". Nguồn: Project Gutenberg #12099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They ride bicycles before they borrow your car keys.

    Từ trong câu: bicycle, ride, borrow, car, key

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Development of Childhood Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67012 (bản sửa đổi 4627067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • During the summer, they also trained using bicycles.

    Từ trong câu: bicycle, summer, train, use

    «Kazakhstan at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620639 (bản sửa đổi 10510096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He started a bicycle factory there.

    Từ trong câu: bicycle, start, factory

    «Minerva (automobile)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9148 (bản sửa đổi 8492264). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If you were to think of a course as a bicycle wheel.

    Từ trong câu: course, bicycle, wheel, think

    «Developing Learning Objectives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57356 (bản sửa đổi 3448179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Everybody has to ride a horse or a bicycle.

    Từ trong câu: horse, bicycle, ride, everybody

    «Mackinac Island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20029 (bản sửa đổi 10845966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I used to do extra work for the Home doctor, and he would let me take his bicycle to ride around the place.

    Từ trong câu: extra, bicycle, use, work, home, doctor, let, take

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some officers were on bicycles while others were on horses.

    Từ trong câu: horse, other, officer, bicycle

    «'Buried' video surfaces of police making mass arrests during the Republican National Convention», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=113352 (bản sửa đổi 4812084). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We move the arms and legs like riding a bicycle.

    Từ trong câu: move, arm, leg, bicycle, ride, like

    «Yoga/Basic Yoga Series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278237 (bản sửa đổi 4191286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may be a parent (like a dad or mom) teaching a child how to make a meal or ride a bicycle.

    Từ trong câu: mom, dad, parent, like, teach, child, make, meal

    «Education», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2113 (bản sửa đổi 10688242). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bicycle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bicycle wheel289 lần
riding a bicycle377 lần
bicycle parking20 lần
bicycle infrastructure29 lần
filled bicycle268 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bicycle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bicycle trong kho câu?
Kho câu có 225 câu có từ bicycle hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bicycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bicycle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc A2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bicycle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bicycle: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.