E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “appointment”

275 câu thật có từ appointment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appointment nghĩa là cuộc hẹn. appointment là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of putting a person into a non-elective position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ appointment

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng appointment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lucrative appointment48 lần
staff appointment102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appointment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appointment trong kho câu?
Kho câu có 275 câu có từ appointment hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appointment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appointment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appointment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appointment: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.