Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “write”

7.308 câu thật có từ write hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: write nghĩa là viết. write là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: produce a literary work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ write

Danh sách câu dẫn chứng (7.308 câu)

  • She writes a note that says that she loves him.

    Từ trong câu: love, note, write

    «Heart and Souls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=122228 (bản sửa đổi 10937166) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The story is written with tenderness and very little irony.

    Từ trong câu: tenderness, story, write, little, irony

    «Gustave Flaubert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138154 (bản sửa đổi 11010125) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They wanted to write drama like the old Greek tragedies.

    Từ trong câu: tragedy, want, write, drama, like, old

    «Jacopo Peri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219727 (bản sửa đổi 9751331) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Slate was used for blackboards and writing tablets in schools.

    Từ trong câu: blackboard, use, write, tablet, school

    «Slate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=240834 (bản sửa đổi 10087784) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During that time, he did not write in his diaries.

    Từ trong câu: diary, time, write

    «Yun Ch'iho», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=244335 (bản sửa đổi 10838769) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The library has a list of all of his writing.

    Từ trong câu: library, list, write

    «Fredric Wertham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275284 (bản sửa đổi 9578443) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Dozois also agreed to write short fiction reviews for Locus.

    Từ trong câu: locus, agree, write, short, fiction, review

    «Gardner Dozois», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280431 (bản sửa đổi 10940477) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A novel that she wrote called Swan was also published.

    Từ trong câu: swan, novel, write, call, publish

    «Naomi Campbell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=281257 (bản sửa đổi 10718710) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He began writing when he was in the first grade.

    Từ trong câu: grade, begin, write, first

    «Robert Cormier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293947 (bản sửa đổi 8331030) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The books are written in the style of Greg's diary.

    Từ trong câu: diary, book, write, style

    «Diary of a Wimpy Kid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294879 (bản sửa đổi 10952684) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many ballads were written and sold as single sheet broadsides.

    Từ trong câu: ballad, many, write, sell, single, sheet

    «Ballad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297454 (bản sửa đổi 10375884) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He kept writing short fiction but did not get published.

    Từ trong câu: fiction, keep, write, short, get, publish

    «J. G. Ballard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309048 (bản sửa đổi 10785656) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was asked to write an end to the comic.

    Từ trong câu: comic, ask, write, end

    «Edgar P. Jacobs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351933 (bản sửa đổi 10723487) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The quality of his writing deteriorated in his last years.

    Từ trong câu: deteriorate, quality, write, last, year

    «Horatio Alger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358744 (bản sửa đổi 9990408) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is a history of the world written for children.

    Từ trong câu: history, world, write, child

    «Hendrik Willem van Loon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408828 (bản sửa đổi 7460270) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Other authors have written stories to suggest what happened next.

    Từ trong câu: suggest, author, write, story, happen, next

    «Foundation series», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=520547 (bản sửa đổi 8619808) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is better to be more specific while writing however.

    Từ trong câu: specific, better, write, however

    «Gunshot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528954 (bản sửa đổi 7568340) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were usually not written down, but passed around verbally.

    Từ trong câu: verbally, usually, write, down, pass, around

    «Bush ballad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=598379 (bản sửa đổi 9618860) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ten writers wrote all the books on the first list.

    Từ trong câu: writer, ten, write, book, first, list

    «TikTok», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=731853 (bản sửa đổi 10981681) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Others write with humor and optimism about love and triumph.

    Những người khác viết với sự hài hước và lạc quan về tình yêu và chiến thắng.

    Từ trong câu: optimism, other, write, humor, love, triumph

    «American poetry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=793570 (bản sửa đổi 10463524) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Work wrote a sequel to the song two years later.

    Từ trong câu: sequel, work, write, song, year, late

    «My Grandfather's Clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804923 (bản sửa đổi 9714332) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most of their songs are written by their singer, Ariel.

    Từ trong câu: singer, song, write

    «Noah (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892880 (bản sửa đổi 10698129) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A bilingual text is a text written in two languages.

    Từ trong câu: bilingual, text, write, language

    «Indus script», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=897802 (bản sửa đổi 10654020) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was known for writing about constitutionalism and fiscal policy.

    Từ trong câu: fiscal, know, write, policy

    «Ramesh Ponnuru», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=969387 (bản sửa đổi 10627677) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In many of them he also acted in or wrote.

    Từ trong câu: act, many, write

    «Paul Bartel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=982553 (bản sửa đổi 9507691) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He started writing when he was about twelve years old.

    Từ trong câu: twelve, start, write, year, old

    «Jon Fosse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052390 (bản sửa đổi 10337512) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Iban language had no extant writing system of its own.

    Từ trong câu: extant, language, write, system

    «Iban language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1173132 (bản sửa đổi 10828923) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was also very unhappy with creative and McMahon's writing.

    Từ trong câu: creative, unhappy, write

    «The Shield (professional wrestling)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227244 (bản sửa đổi 10953363) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With his pen, he wrote the last stanza on it.

    Từ trong câu: stanza, pen, write, last

    «Coffee Houser Sei Addata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251966 (bản sửa đổi 10752966) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He began to write poems when he was a teenager.

    Từ trong câu: teenager, begin, write, poem

    «Leconte de Lisle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274865 (bản sửa đổi 11010148) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng write nằm ở trang từ điển: write đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ write

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ write trong kho câu?
Kho câu có 7.308 câu có từ write hoặc các dạng của từ, trích từ 4.083 tác phẩm và tài liệu. 115 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ write xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ write gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.954 câu, rồi Bậc B1 với 1.544 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.