Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ton”

193 câu thật có từ ton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ton nghĩa là tấn. ton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a United States unit of weight equivalent to 2000 pounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ton

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • A person can control a beast weighing over a ton by controlling the head.

    Từ trong câu: ton, beast, person, control, weigh, head

    «Dog Care/Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55788 (bản sửa đổi 4634250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Members can access a ton of new items, both skill and quest related.

    Từ trong câu: ton, member, access, new, item, skill, quest, relate

    «Old School RuneScape/Guides/Member», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427355 (bản sửa đổi 4085141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Input assumptions like tons of cargo per year can vary over time.

    Từ trong câu: ton, input, assumption, like, cargo, per, year, vary

    «Space Transport and Engineering Methods/Phase2B», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=272948 (bản sửa đổi 4660985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Jeeps and "-ton" trucks could be found all over the world.

    Từ trong câu: ton, truck, find, world

    «United States Army trucks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593764 (bản sửa đổi 10118276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I wish twenty tons of little children could be shipped every fine summer day for a good sail.

    Từ trong câu: ton, wish, twenty, little, child, ship, every, fine

    Various, Parks for the People Proceedings of a Public Meeting held at Faneuil Hall, June 7, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #26084. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pilots did not think that the plane, which weighed eight tons, could land on many runways back then.

    Từ trong câu: ton, pilot, think, plane, weigh, eight, land, many

    «Boeing 247», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390902 (bản sửa đổi 10946947). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The average five-ton truck, in a ten-hour day, can make eighty miles, and keep constantly at work.

    Từ trong câu: ton, truck, average, five, ten, hour, day, make

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For very short voyages of a few hours or less one man can be shipped for each ton of the vessel's displacement.

    Từ trong câu: ton, displacement, short, voyage, hour, less, man, ship

    Herbert Wrigley Wilson, With the Flag to Pretoria: A History of the Boer War of 1899-1900. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #48534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was only a twenty-ton vessel, but she had a good nine feet of keel under her, and could hold on grimly.

    Từ trong câu: ton, twenty, vessel, good, nine, foot, hold

    T. Jenkins Hains, The Strife of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #55780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She's a yacht of two hundred tons; and the captain of it is a friend of mine; for he is a man of good sense, and can sail his craft well.

    Từ trong câu: ton, yacht, hundred, captain, friend, man, good, sense

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There can be little doubt whatever that the gum trade is susceptible of being increased to thousands of tons per annum.

    Từ trong câu: gum, ton, per, little, doubt, whatever, trade, susceptible

    E. D. Morel, Affairs of West Africa. Nguồn: Project Gutenberg #75580. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can range in weight from less than a kilogram to hundreds of metric tons.

    Chúng có thể có trọng lượng từ dưới một kg đến hàng trăm tấn.

    Từ trong câu: weight, metric, ton, kilogram, range, less

    «Forging», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052046 (bản sửa đổi 9581050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One gram of matter could explode as violently as seven thousand tons of dynamite!

    Từ trong câu: gram, matter, explode, violently, seven, thousand, ton

    John W., Jr. Campbell, When the atoms failed. Nguồn: Project Gutenberg #73680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can speak pretty well by now, but when I write I make tons of grammatical mistakes.

    Từ trong câu: grammatical, speak, pretty, well, now, write, make, ton

    «German/Q&A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73909 (bản sửa đổi 4663655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ton

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ing ton334 lần
metric ton198 lần
ton burthen170 lần
ton burden430 lần
bon ton156 lần
haut ton108 lần
ton of coal235 lần
per ton353 lần
hundred ton1.121 lần
ton register107 lần
million ton238 lần
ton displacement69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ton

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ton trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ ton hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ton gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ton?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ton: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.