Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ton”

195 câu thật có từ ton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ton nghĩa là tấn. ton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a United States unit of weight equivalent to 2000 pounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ton

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I've sold him tons of the paint."

    Từ trong câu: ton, sell, paint

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two hundred thousand tons per year have been taken from the lake and yet there is no hole to be seen.

    Từ trong câu: ton, hundred, thousand, per, year, take, lake, hole

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Willingford, of Carlingford, Ontario, who had a crop of several tons of honey this year, has taken it to England for sale.

    Từ trong câu: ton, honey, mr, crop, several, year, take, sale

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The border has been opened to millions of unknown illegal immigrants and tons of deadly drugs.

    Từ trong câu: immigrant, ton, border, open, unknown, illegal, deadly, drug

    «'Let's finish this job': US President Joe Biden announces 2024 reelection bid», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2970489 (bản sửa đổi 4812141). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I was credibly informed that some trees have been known to produce above a ton weight in a season.

    Từ trong câu: credibly, inform, tree, know, produce, above, ton, weight

    John Mawe, Travels in the interior of Brazil with notices on its climate, agriculture, commerce, population, mines, manners, and customs: and a particular account of the gold and diamond districts.. Nguồn: Project Gutenberg #50653. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Huge chunks of copper, in some cases weighing six tons, have been lifted out of their beds by finished tools and mining appliances.

    Từ trong câu: chunk, huge, copper, case, weigh, six, ton, lift

    Benjamin Franklin Bowen, America Discovered by the Welsh in 1170 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #40225. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rescuers have been digging all weekend with just hand tools and garden equipment, although have also been used to shift tons of mud.

    Từ trong câu: weekend, dig, hand, tool, garden, equipment, although, use

    «190 dead in Ethiopia floods», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46751 (bản sửa đổi 4812285). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng ton

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ing ton334 lần
metric ton198 lần
ton burthen170 lần
ton burden430 lần
bon ton156 lần
haut ton108 lần
ton of coal235 lần
per ton353 lần
hundred ton1.121 lần
ton register107 lần
million ton238 lần
ton displacement69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ton

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ton trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ ton hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ton gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ton?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ton: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.