Câu tiếng Anh có từ “ton”
170 câu thật có từ ton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ton nghĩa là tấn. ton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a United States unit of weight equivalent to 2000 pounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ton
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Over eight million tons of iron ore are mined here per year.
Từ trong câu: ton, eight, million, iron, ore, mine, per, year
«Stary Oskol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=660389 (bản sửa đổi 11008378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ebonics integration was met with tons of critical debate.
Từ trong câu: ton, integration, meet, critical, debate
«Sociolinguistics/Ebonics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106259 (bản sửa đổi 2135298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Fifty tons of water are scheduled for dispersal.
Từ trong câu: ton, dispersal, fifty, water, schedule
«Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/orphaned pages/IAEA corrects false report», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252167 (bản sửa đổi 3148357). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The content of radium per ton in this ore proved unbelievably rich: we were delighted.
Từ trong câu: radium, content, per, ton, ore, prove, rich, delight
Various, Astounding Stories of Super-Science, June, 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Most infernally kind," said Howard, with a sigh of a ton weight.
“Tốt bụng nhất,” Howard nói với một tiếng thở dài nặng nề.
Từ trong câu: infernally, kind, sigh, ton, weight
Charles Garvice, At love's cost. Nguồn: Project Gutenberg #10379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perceiving our blank faces, he added: "The 'Peggy Stewart' is in this morning with over a ton of tea aboard, consigned to the Williams's."
Từ trong câu: consign, perceive, blank, face, add, morning, ton, tea
Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When we got on the shoals we found the "suspicious" craft to be a small schooner of about fifteen tons.
Từ trong câu: shoal, get, find, suspicious, craft, small, fifteen, ton
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The higher ore concentration requires proportionally less tonnage of mining and processing to extract a ton of product.
Từ trong câu: proportionally, high, ore, concentration, require, less, mine, process
«Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269295 (bản sửa đổi 4529998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ton
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ton trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ ton hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ton gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ton: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.