Câu tiếng Anh có từ “ton”
195 câu thật có từ ton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ton nghĩa là tấn. ton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a United States unit of weight equivalent to 2000 pounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ton
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Liaison occurs when mon, ton, and son are followed by a vowel.
Từ trong câu: ton, liaison, occur, son, follow, vowel
«French/Lessons/Family», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1551 (bản sửa đổi 4447273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We were to be paid by the ton--I forget how much, but it was very little--and we lost no time getting to work.
Từ trong câu: ton, paid, forget, much, little, lose, time, get
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Millions of tons of sediment were brought by the rivers and streams to the shores of the Devonian sea.
Từ trong câu: sediment, ton, bring, river, stream, shore, sea
Frederick John Lazell, Some Winter Days in Iowa. Nguồn: Project Gutenberg #18174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A lintel, consisting of a single stone, some two tons' weight, was supported by the protruding jambs.
Từ trong câu: support, stone, protrude, ton, weight, consist, single
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is estimated by the best judges that the figure weighs from a ton and a half to two tons.
Từ trong câu: estimated, estimate, best, judge, figure, weigh, ton, half
Anonymous, The American Goliah. Nguồn: Project Gutenberg #6869. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the plating of the hulls was riveted by hydraulic power, driving seven-ton riveting machines, suspended from traveling cranes.
Từ trong câu: riveting, plate, hull, power, drive, seven, ton, machine
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ton
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ton trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ ton hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ton gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ton: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.