Câu tiếng Anh có từ “ton”
195 câu thật có từ ton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ton nghĩa là tấn. ton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a United States unit of weight equivalent to 2000 pounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ton
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Even though this model is the most accepted one, there are tons of criticisms.
Từ trong câu: ton, even, though, model, accept, criticism
«Instructional Technology/Donald L. Kirkpatrick», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119046 (bản sửa đổi 3577342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thousands of tons of the best oranges are grown, and its orange groves are world-famed.
Từ trong câu: ton, best, orange, grow, world
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Amongst the class of modern cannon, one of the most powerful is Krupp's seventy-one-ton gun.
Từ trong câu: ton, amongst, class, modern, powerful, seventy, gun
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tons of heavy fuel oil ended up in middle of the sea, causing one of the greatest environmental disasters in the world.
Từ trong câu: ton, heavy, fuel, oil, end, up, middle, sea
«Embedded Control Systems Design/Learning from failure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154773 (bản sửa đổi 3642267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Southern States contribute yearly thirty-four thousand tons of cotton, which is here made into the most delicate fabrics.
Từ trong câu: yearly, ton, fabric, southern, state, contribute, thirty, four
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The biggest weighs about eighteen tons, and is raised up twenty-five feet, resting, as it does, on two upright stones.
Từ trong câu: eighteen, ton, weigh, upright, big, raise, up, twenty
James, Vicar of St. Mary's, Berwick-upon-Tweed King, Cleopatra's Needle A History of the London Obelisk, with an Exposition of the Hieroglyphics. Nguồn: Project Gutenberg #37785. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is estimated by the best judges that the figure weighs from a ton and a half to two tons.
Từ trong câu: estimated, estimate, best, judge, figure, weigh, ton, half
Anonymous, The American Goliah. Nguồn: Project Gutenberg #6869. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ton
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ton trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ ton hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ton gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ton: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.