Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ton”

195 câu thật có từ ton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ton nghĩa là tấn. ton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a United States unit of weight equivalent to 2000 pounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ton

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “In tension, the ties would carry twenty-five tons to the square inch,” he said.

    Từ trong câu: ton, tension, tie, carry, twenty, five, square, inch

    Harold Bindloss, Carson of Red River. Nguồn: Project Gutenberg #67051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is to say, each of them would not be more than three to five tons in weight.

    Có nghĩa là, mỗi chiếc trong số chúng sẽ nặng không quá ba đến năm tấn.

    Từ trong câu: ton, five, weight

    Frank Thomas Bullen, A Whaleman's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #65718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, he possessed a phæton, in which, with a spanking chestnut between the shafts, the miles would soon be covered.

    Từ trong câu: ph, ton, possessed, possess, mile, soon, cover

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Henchard left the house with a ton of conjecture, though without a grain of proof, that the counterattraction was Farfrae; and therefore he would not make up his mind.

    Từ trong câu: conjecture, ton, leave, house, though, grain, proof, therefore

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On this occasion, Jalhalla would pop into tons of Poes, all running frantically.

    Từ trong câu: frantically, occasion, pop, ton, run

    «The Legend of Zelda: The Wind Waker/Bosses/Jalhalla», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465690 (bản sửa đổi 4379708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A teaspoon of neutron star material would weight about a billion tons on Earth.

    Từ trong câu: teaspoon, star, material, weight, billion, ton, earth

    «General Astronomy/The Death of High Mass Stars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153656 (bản sửa đổi 3235110). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ton

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ing ton334 lần
metric ton198 lần
ton burthen170 lần
ton burden430 lần
bon ton156 lần
haut ton108 lần
ton of coal235 lần
per ton353 lần
hundred ton1.121 lần
ton register107 lần
million ton238 lần
ton displacement69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ton

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ton trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ ton hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ton gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ton?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ton: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.