Câu tiếng Anh có từ “ton”
195 câu thật có từ ton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ton nghĩa là tấn. ton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a United States unit of weight equivalent to 2000 pounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ton
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Even though this model is the most accepted one, there are tons of criticisms.
Từ trong câu: ton, even, though, model, accept, criticism
«Instructional Technology/Donald L. Kirkpatrick», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119046 (bản sửa đổi 3577342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is tons of good books on that subject, so no need for another one.
Từ trong câu: ton, good, book, subject, need, another
«Social Web/Corporations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266660 (bản sửa đổi 4191295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were eleven tons of arms in the shipment.
Từ trong câu: ton, shipment, eleven, arm
«Chilean court jails ex-army officers for murdering witness in Croatian arms deal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=140792 (bản sửa đổi 4815765). · English Wikinews · CC BY 2.5
Two hundred thousand tons per year have been taken from the lake and yet there is no hole to be seen.
Từ trong câu: ton, hundred, thousand, per, year, take, lake, hole
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I am so awfully glad it IS you,” said Phyllis; “when you think of the tons of old gentlemen there are in the world--it might have been almost anyone.”
Từ trong câu: ton, glad, think, old, gentleman, world, almost, anyone
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Wheat is the staple crop of the Oregon farmers, and last year there was a surplus of over one hundred thousand tons sent to market.
Từ trong câu: staple, crop, ton, surplus, wheat, farmer, last, year
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally there is an excellent site with tons of blueprints online!
Từ trong câu: blueprint, finally, excellent, site, ton, online
«Blender 3D: MemoBook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29694 (bản sửa đổi 4524139). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
First, there is a shortening of distance, reducing ton-miles (kilometers).
Từ trong câu: shorten, first, distance, reduce, ton, mile, kilometer
«Transportation Economics/Productivity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172543 (bản sửa đổi 4413377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Among the goods sent there were valuable carpets, tons of old Madeira, silverware, and furniture.
Từ trong câu: silverware, among, goods, send, valuable, carpet, ton, old
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Part 6.. Nguồn: Project Gutenberg #5865. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are in the valley golden ledges, the ores of which run in value to fabulous sums per ton.
Từ trong câu: fabulous, valley, golden, ore, run, value, sum, per
Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ton
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ton trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ ton hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ton gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ton: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.