Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inspire”

588 câu thật có từ inspire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inspire nghĩa là truyền cảm hứng. inspire là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: heighten or intensify. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inspire

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng inspire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
awe inspire930 lần
calculated to inspire386 lần
inspire confidence504 lần
divinely inspire117 lần
inspire awe121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inspire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inspire trong kho câu?
Kho câu có 588 câu có từ inspire hoặc các dạng của từ, trích từ 485 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inspire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inspire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 207 câu, rồi Bậc B1 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inspire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inspire: Câu phủ định (75 câu), Quá khứ đơn (73 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.