Câu tiếng Anh có từ “here”
272 câu thật có từ here hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: here nghĩa là ở đây. here là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or at this place; where the speaker or writer is. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ here
Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)
Here he was born, and here he had lived the four years of his life.
Từ trong câu: here, life, bear, four, year, live
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have half a mind to leave you here and go straight back to the hotel alone.”
Từ trong câu: here, mind, alone, half, leave, go, straight, back
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He will be here in a moment, I am sure.”
Từ trong câu: here, sure, moment
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would you mind stepping in here for a few minutes?
Từ trong câu: here, minute, mind, few, step
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have been here two days, but there is nothing to be done.
Từ trong câu: day, here, two, nothing
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There must be three or four men,” Rowland said, “and they must be brought here quickly.
Từ trong câu: quickly, here, four, man, bring
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He only got back here in England yesterday or the day before.
Từ trong câu: yesterday, here, get, back, day
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“There is nothing but love here, Clifford,” she added,—“nothing but love!
Từ trong câu: add, here, nothing, love
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I met Mrs Jamieson, half-way between here and Mrs Forrester’s, and she told me; she took me so by surprise, I had nothing to say.
Từ trong câu: between, here, meet, surprise, mrs, half, way, tell
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Do you mind if I eat with some people over here?” he said.
Từ trong câu: eat, over, here, mind, people
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How came you here?” and such things as I had taught him.
Từ trong câu: such, teach, here, come, thing
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here we were upon the point of coming to blows.
Từ trong câu: blow, point, here, come
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might be difficult for you to live here now.
Từ trong câu: now, difficult, here, live, might
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“He was in here yesterday afternoon, and we had a drink or two at Frenna's.
Từ trong câu: yesterday, drink, afternoon, here
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had come to this place to get away from it, and here was everybody in its different stages.
Từ trong câu: this, get, come, here, different, away, its, everybody
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My soul and heart are as happy and quiet here as this old garden, but my reason is still crying out.
Từ trong câu: out, garden, heart, here, reason, cry, quiet, still
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“May I come here again and talk this matter over?”
Từ trong câu: over, may, talk, matter, here, come, again
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, Mr. Gray gave Jordan this farm and he built a little house back here and Jordan and Hester lived in it for four years.
Từ trong câu: house, little, well, this, he, gray, here, build
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng here
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ here
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ here trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ here hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ here xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ here gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ here?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ here: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (51 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.