Câu tiếng Anh có từ “here”
64 câu thật có từ here hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: here nghĩa là ở đây. here là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or at this place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ here
"I'm thinking the first storm would shatter it to pieces up here.
Từ trong câu: first, piece, shatter, here, think, storm, up
Amy Le Feuvre, On the edge of a moor. Nguồn: Project Gutenberg #79731. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You see, I came here early this evenin’, ’cause I was sure Archie would come, but I reckon he won’t be here.
Từ trong câu: early, cause, would, reckon, here, see, come, sure
W. C. Tuttle, The proof. Nguồn: Project Gutenberg #79194. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng here
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ here
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ here trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ here hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ here xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ here gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ here?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ here: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.