Câu tiếng Anh có từ “here”
218 câu thật có từ here hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: here nghĩa là ở đây. here là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or at this place; where the speaker or writer is. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ here
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
"It's funny how many people have come down here for their health," said Tomina.
Từ trong câu: funny, here, how, many, people, come, down, health
Amy Le Feuvre, Tomina in retreat. Nguồn: Project Gutenberg #79156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That is what we have had over and above some of the rentals since we have been here....
Từ trong câu: rental, here, above, since
Hilaire Belloc, The haunted house. Nguồn: Project Gutenberg #79269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ah, the West Coast people, what tragedies I have seen among them over here!
Từ trong câu: coast, over, here, what, them, west, among, people
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You see I’ve been abroad a good many years, and haven’t been into company enough yet to know how you do things here.”
Từ trong câu: many, enough, company, here, abroad, thing, see, good
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And you have been requested to come up here and give your testimony?
Từ trong câu: give, come, been, your, here, request, testimony, up
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“See here,” he said gently, “old Dan's come a long distance, and we've got to let him take it easy the rest of the way....”
Từ trong câu: gently, easy, him, distance, here, let, long, rest
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Why else should he have shown such unwillingness to accept your invitation here?”
Từ trong câu: accept, should, invitation, show, such, here, your, why
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These germs of disease have taken toll of humanity since the beginning of things—taken toll of our prehuman ancestors since life began here.
Từ trong câu: ancestor, prehuman, since, these, toll, here, disease, beginning
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I proceeded, as I have said, to question Weena about this Underworld, but here again I was disappointed.
Từ trong câu: again, question, disappoint, proceed, about, disappointed, here, have
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have been here only twice before in the last eleven years, and certainly never at eleven in the morning.
Từ trong câu: only, before, eleven, twice, last, certainly, here, year
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, I have come across here very learned discussions of the question as to whether gilaks, that is men, have any means of communication.
Từ trong câu: across, question, whether, very, communication, any, means, here
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Civilized or not, we’ve got our work cut out for us to get away from here.
Từ trong câu: or, not, out, we, get, cut, our, to
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng here
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ here
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ here trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ here hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ here xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ here gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ here?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ here: Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (42 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.