Câu tiếng Anh có từ “here”
64 câu thật có từ here hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: here nghĩa là ở đây. here là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or at this place; where the speaker or writer is. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ here
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
One feature of the country with which we had become familiar was here conspicuous by its absence.
Từ trong câu: familiar, feature, country, here, its, absence, become
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The same scheme of contrast which was followed elsewhere in the parade here held sway.
Từ trong câu: scheme, elsewhere, which, parade, here, contrast, follow, hold
James Taber, History of Unity, Maine. Nguồn: Project Gutenberg #79610. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here again was a great experiment, which had no mean success.
Từ trong câu: again, which, was, experiment, great, here, mean, have
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We passed some ruins on both shores, some appeared to be cut into the solid rock, which here is of a brownish colour.
Từ trong câu: colour, shore, rock, ruin, cut, here, both, appear
Louis Jackson, Our Caughnawagas in Egypt a narrative of what was seen and accomplished by the contingent of North American Indian voyageurs who led the British boat Expedition for the Relief of Khartoum up the Cataracts of the Nile.. Nguồn: Project Gutenberg #32995. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Here the Bolsheviki did not gain control, though they continued the same agitation which had been carried on up in Petrograd for so many months.
Từ trong câu: many, did, continue, carry, though, here, month, control
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Up to now, we found some things which were indicated on the map here.
Từ trong câu: up, find, which, we, on, map, here, indicate
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng here
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ here
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ here trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ here hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ here xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ here gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ here?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ here: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.