E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “here”

64 câu thật có từ here hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: here nghĩa là ở đây. here là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or at this place; where the speaker or writer is. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ here

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng here

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stay here15.538 lần
come here28.212 lần
look here18.110 lần
remain here6.672 lần
came here11.520 lần
down here11.384 lần
here comes5.806 lần
up here11.804 lần
live here4.538 lần
coming here4.618 lần
see here7.556 lần
sit here3.484 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ here

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ here trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ here hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ here xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ here gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ here?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ here: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.