E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “here”

64 câu thật có từ here hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: here nghĩa là ở đây. here là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or at this place. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Here was Tomina at last ready and willing to be alone with him.

    Từ trong câu: here, willing, last, ready, will, alone

    Amy Le Feuvre, Tomina in retreat. Nguồn: Project Gutenberg #79156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I came down from London, hoping for some of the trouble down here.

    Từ trong câu: the, here, from, i, for, come, down, hope

    M. P. Shiel, The yellow danger. Nguồn: Project Gutenberg #79820. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Old man Whittaker owns part uh that bank, too, so he asks Allen to come up here and run this one.

    Từ trong câu: bank, here, part, old, man, own, ask, come

    W. C. Tuttle, Muley's morals. Nguồn: Project Gutenberg #79179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here there falls but six or eight inches of rain in the year.

    Từ trong câu: fall, inch, here, rain, year, eight, six

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Up to now, we found some things which were indicated on the map here.

    Từ trong câu: up, find, which, we, on, map, here, indicate

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many Jews live here, and it is said the dark-eyed Jewesses are very beautiful, and extremely inquisitive about strangers, asking them many questions.

    Từ trong câu: extremely, live, is, dark, beautiful, eye, they, many

    Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng here

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • stay here15.538 lần
  • come here28.212 lần
  • look here18.110 lần
  • remain here6.672 lần
  • came here11.520 lần
  • down here11.384 lần
  • here comes5.806 lần
  • up here11.804 lần
  • live here4.538 lần
  • coming here4.618 lần
  • see here7.556 lần
  • sit here3.484 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ here

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ here trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ here hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ here xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ here gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ here?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ here: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.