Câu tiếng Anh có từ “giveaway”
27 câu thật có từ giveaway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: giveaway nghĩa là quà tặng. giveaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a gift of public land or resources for the private gain of a limited group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ giveaway
Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)
And how could the Mr. Eumenes-or-otherwise have used such obvious giveaway names?
Từ trong câu: giveaway, mr, otherwise, use, obvious, name
Philip José Farmer, They Twinkled Like Jewels. Nguồn: Project Gutenberg #29559. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They sold quite a bit of them, but to them it was a giveaway.
Từ trong câu: giveaway, sell, quite, bit
United States. Warren Commission, Warren Commission (14 of 26): Hearings Vol. XIV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #56190. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He drew near the rocket, thinking that the open hatch would be a dead giveaway.
Từ trong câu: giveaway, draw, near, rocket, think, open, hatch, dead
Jeff Sutton, First on the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #43235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The accidental use of a first name could mean a dead giveaway at the wrong time.
Từ trong câu: giveaway, accidental, use, first, name, mean, dead, wrong
Randall Garrett, The Unnecessary Man. Nguồn: Project Gutenberg #24529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was one of the first big-prize giveaway television programs.
Từ trong câu: giveaway, first, big, prize, television, program
«Queen for a Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331281 (bản sửa đổi 10643842). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The guy sitting next to me was wearing a giveaway baseball cap advertising the Uzi submachine gun.
Từ trong câu: giveaway, baseball, guy, sit, next, wear, cap, advertise
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Showing more than a normal interest would have been a giveaway.
Từ trong câu: giveaway, show, normal, interest
Harry Harrison, The K-Factor. Nguồn: Project Gutenberg #22540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One index of the level of tax giveaways is the number of words in the tax law.
Từ trong câu: giveaway, index, level, tax, number, word, law
«Documenting crony capitalism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140646 (bản sửa đổi 2244664). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Free giveaways are not anything new in the food industry.
Quà tặng miễn phí không phải là điều gì mới mẻ trong ngành thực phẩm.
Từ trong câu: giveaway, free, anything, new, food, industry
«Denny's Super Bowl free 'Grand Slam Breakfast' brings 2 million diners», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120600 (bản sửa đổi 4816702). · English Wikinews · CC BY 2.5
It was a dead giveaway when Young struck both cartels simultaneously, if Hunter had read the data correctly.
Từ trong câu: giveaway, dead, young, strike, simultaneously, hunter, read, data
Irving E., Jr. Cox, The Cartels Jungle. Nguồn: Project Gutenberg #31062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Activities and giveaways were also planned for young children.
Từ trong câu: giveaway, activity, plan, young, child
«Sangai Festival 2016», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227755 (bản sửa đổi 10910431). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The level is easy after this, but not giveaway.
Từ trong câu: giveaway, level, easy
«Chip's Challenge/Levels 41-60», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428886 (bản sửa đổi 3866133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But in spite of the giveaway, Ingolby was getting them where they were soft-fairly drugging them with good news.
Từ trong câu: giveaway, spite, get, soft, fairly, drug, good, news
Gilbert Parker, The World for Sale, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6284. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is because these tasks have a visual effect that will be visible to others and can be a dead giveaway.
Điều này là do những nhiệm vụ này có hiệu ứng hình ảnh mà người khác sẽ nhìn thấy và có thể là một sự tặng quà chết người.
Từ trong câu: giveaway, because, task, visual, effect, visible, other, dead
«Among Us/The Skeld», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457425 (bản sửa đổi 4529307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Only his hands were a giveaway; they were stained with yellow and black stains that looked completely out of place on the man.
Từ trong câu: giveaway, hand, stain, yellow, black, look, completely, out
Charles L. Harness, The Professional Approach. Nguồn: Project Gutenberg #23872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We crossed into Nebraska about noon and continued to meander until late in the afternoon when we came upon our first giveaway road sign.
Từ trong câu: giveaway, cross, noon, continue, until, late, afternoon, come
George O. Smith, Highways in Hiding. Nguồn: Project Gutenberg #20519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, hosting competitions and giveaways to encourage "likes" or "retweets" from people who would otherwise express no interest in an organisation or brand.
Ví dụ: tổ chức các cuộc thi và quà tặng để khuyến khích "thích" hoặc "tweet lại" từ những người không thể hiện sự quan tâm đến một tổ chức hoặc thương hiệu.
Từ trong câu: giveaway, example, host, competition, encourage, like, people, otherwise
«Perspectives in Digital Culture/Digital Labour and Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308709 (bản sửa đổi 4447543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ giveaway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giveaway trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ giveaway hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ giveaway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giveaway gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giveaway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giveaway: Câu phủ định (5 câu), would (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.