Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “giveaway”

27 câu thật có từ giveaway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: giveaway nghĩa là quà tặng. giveaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a gift of public land or resources for the private gain of a limited group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ giveaway

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He drew near the rocket, thinking that the open hatch would be a dead giveaway.

    Từ trong câu: giveaway, draw, near, rocket, think, open, hatch, dead

    Jeff Sutton, First on the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #43235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Showing more than a normal interest would have been a giveaway.

    Từ trong câu: giveaway, show, normal, interest

    Harry Harrison, The K-Factor. Nguồn: Project Gutenberg #22540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your every word, your every mannerism, would be a dead giveaway."

    Từ trong câu: giveaway, every, word, dead

    Randall Garrett, But, I Don't Think. Nguồn: Project Gutenberg #24005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No--there isn't time, and it would be a dead giveaway."

    Từ trong câu: giveaway, time, dead

    Algis Budrys, Blood on my jets. Nguồn: Project Gutenberg #68674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, hosting competitions and giveaways to encourage "likes" or "retweets" from people who would otherwise express no interest in an organisation or brand.

    Ví dụ: tổ chức các cuộc thi và quà tặng để khuyến khích "thích" hoặc "tweet lại" từ những người không thể hiện sự quan tâm đến một tổ chức hoặc thương hiệu.

    Từ trong câu: giveaway, example, host, competition, encourage, like, people, otherwise

    «Perspectives in Digital Culture/Digital Labour and Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308709 (bản sửa đổi 4447543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ giveaway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giveaway trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ giveaway hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ giveaway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giveaway gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giveaway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giveaway: Câu phủ định (5 câu), would (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.