Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “giveaway”

27 câu thật có từ giveaway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: giveaway nghĩa là quà tặng. giveaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a gift of public land or resources for the private gain of a limited group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ giveaway

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "Now, if it's all right with you, Clara, I don't know whether I have to say it or not, since it's a dead giveaway.

    Từ trong câu: giveaway, now, right, know, whether, since, dead

    Raymond Z. Gallun, Invaders of the Forbidden Moon. Nguồn: Project Gutenberg #61927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ giveaway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giveaway trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ giveaway hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ giveaway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giveaway gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giveaway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giveaway: Câu phủ định (5 câu), would (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.