Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “football”

358 câu thật có từ football hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: football nghĩa là bóng đá. football là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various games played with a ball (round or oval) in which two teams try to kick or carry or propel the ball into each other's goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ football

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng football

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
football league954 lần
austrian football447 lần
football player707 lần
football team1.112 lần
football club783 lần
national football919 lần
football association378 lần
football championship218 lần
professional football333 lần
football stadium110 lần
japan football183 lần
football clubs133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ football

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ football trong kho câu?
Kho câu có 358 câu có từ football hoặc các dạng của từ, trích từ 316 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ football xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ football gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc A2 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ football?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ football: Quá khứ đơn (60 câu), So sánh nhất (31 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.