Câu tiếng Anh có từ “football”
358 câu thật có từ football hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: football nghĩa là bóng đá. football là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various games played with a ball (round or oval) in which two teams try to kick or carry or propel the ball into each other's goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ football
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Collingwood Football Club, the Magpies, is a club which plays Australian rules football in the AFL.
Từ trong câu: magpie, football, club, play, rule
«Collingwood Football Club», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41355 (bản sửa đổi 10818428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Devonport Football Club, Magpies, is an Australian rules football team in the Tasmanian Statewide League.
Từ trong câu: statewide, magpie, football, club, rule, team, league
«Devonport, Tasmania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=739781 (bản sửa đổi 10255271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Tampa Bay Buccaneers are a professional American football team in the National Football League (NFL).
Từ trong câu: buccaneer, bay, professional, football, team, national, league
«Tampa Bay Buccaneers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56549 (bản sửa đổi 10764613). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although hooliganism is a blight on the sport of football.
Từ trong câu: blight, although, sport, football
«Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/Hooliganism in Football», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123395 (bản sửa đổi 2569060). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Rashford uses his speed and dribbling to play direct football.
Từ trong câu: dribble, use, speed, play, direct, football
«Marcus Rashford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=727127 (bản sửa đổi 10974172). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Finger was denounced, and was drafted into military service despite his football injury.
Từ trong câu: denounce, finger, draft, military, service, despite, football, injury
«Edi Finger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052642 (bản sửa đổi 9162735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng football
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| football league | 954 lần |
| austrian football | 447 lần |
| football player | 707 lần |
| football team | 1.112 lần |
| football club | 783 lần |
| national football | 919 lần |
| football association | 378 lần |
| football championship | 218 lần |
| professional football | 333 lần |
| football stadium | 110 lần |
| japan football | 183 lần |
| football clubs | 133 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ football
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ football trong kho câu?
- Kho câu có 358 câu có từ football hoặc các dạng của từ, trích từ 316 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ football xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ football gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc A2 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ football?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ football: Quá khứ đơn (60 câu), So sánh nhất (31 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.