Câu tiếng Anh có từ “football”
358 câu thật có từ football hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: football nghĩa là bóng đá. football là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various games played with a ball (round or oval) in which two teams try to kick or carry or propel the ball into each other's goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ football
Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)
People in Bolivia like playing football, and football, which is often played in the street.
Từ trong câu: football, people, like, play, often, street
«Bolivia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9289 (bản sửa đổi 10809540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is most noted for its football team that plays in the Bundesliga.
Từ trong câu: football, note, team, play
«Borussia Dortmund», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37083 (bản sửa đổi 10819766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The club is the most successful team in the history of Italian football.
Từ trong câu: football, club, successful, team, history
«Juventus F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52593 (bản sửa đổi 10939830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once was during a high school fight, and once playing football with friends.
Từ trong câu: football, once, high, school, fight, play, friend
«Owen Wilson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129567 (bản sửa đổi 11006031). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A few months after he stopped playing, Carmelo started to coach football teams.
Từ trong câu: football, coach, month, stop, play, start, team
«Carmelo Cedrún», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=930024 (bản sửa đổi 10946729). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When Chukwu was young, his parent did not want him to play football.
Từ trong câu: football, young, parent, want, play
«Christian Chukwu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1247098 (bản sửa đổi 10737527). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I also remember playing a football match on the beach during a picnic at Candolim.
Từ trong câu: football, remember, play, match, beach, picnic
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Many football fans in Wimbledon did not agree with the move.
Từ trong câu: football, fan, many, agree, move
«Wimbledon F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3112 (bản sửa đổi 9953281). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For most American football fans, it is a very special event.
Từ trong câu: football, fan, special, event
«Super Bowl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18181 (bản sửa đổi 10861429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The airplane was carrying players from the Chapecoense football team.
Từ trong câu: football, airplane, carry, player, team
«LaMia Airlines Flight 2933», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565504 (bản sửa đổi 10333298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is a school known for its football team.
Từ trong câu: football, school, know, team
«Pennsylvania State University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168925 (bản sửa đổi 10356645). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The club is the oldest football club in Vorarlberg.
Từ trong câu: football, club, old
«FC Lustenau 07», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=314677 (bản sửa đổi 10928880). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At young age he played both football and volleyball.
Từ trong câu: football, volleyball, young, age, play
«Richard Onnes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=936906 (bản sửa đổi 10864250). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Football is a past time in much of Europe.
Từ trong câu: football, past, time, much
«Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/Hooliganism in Football», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123395 (bản sửa đổi 2569060). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is the oldest football team in Spain.
Từ trong câu: football, old, team
«Recreativo de Huelva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46632 (bản sửa đổi 10671198). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started playing football when he was young.
Từ trong câu: football, start, play, young
«Bujor Hălmăgeanu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=668991 (bản sửa đổi 10505461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A few years later she learned about football.
Từ trong câu: football, year, late, learn
«Kim Sun-hye», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=953916 (bản sửa đổi 9591423). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In high school, he was good at football.
Từ trong câu: football, high, school, good
«James Dickey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=996601 (bản sửa đổi 10149168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A game of football would take all day!
Từ trong câu: football, game, take, day
«A Roller Coaster Ride through Relativity/Time Dilation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294687 (bản sửa đổi 4662472). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is not the first time the flag has been used on a football.
Từ trong câu: flag, football, first, time, use
«Gift of footballs from United States offends Afghans inadvertently», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77777 (bản sửa đổi 4818916). · English Wikinews · CC BY 2.5
I saw school groups at the football and the , but not at the basketball.
Từ trong câu: basketball, football, saw, school, group
«Wikinews interviews Australian Glider Amanda Carter», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=542011 (bản sửa đổi 4830091). · English Wikinews · CC BY 2.5
This is where he played for the football team and the basketball team.
Từ trong câu: basketball, football, play, team
«Allen Iverson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=927828 (bản sửa đổi 10476161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The club to become one of the largest football clubs in Styria.
Từ trong câu: club, football, become, large
«Grazer Sportclub Straßenbahn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268753 (bản sửa đổi 10866249). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He played football when he was in high school and college.
Từ trong câu: high, football, college, play, school
«Gerald Ford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6028 (bản sửa đổi 10893865). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Two of Libya's most-successful football clubs are in the city.
Từ trong câu: club, football, successful, city
«Benghazi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353191 (bản sửa đổi 10884339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The football team plays in the Rose Bowl stadium, site of the bowl game of the same name.
Đội bóng đá thi đấu tại sân vận động Rose Bowl, nơi diễn ra trò chơi tô bóng cùng tên.
Từ trong câu: bowl, football, stadium, team, play, rise, site, game
«University of California, Los Angeles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180522 (bản sửa đổi 10985966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now it is only used for football matches and concerts.
Từ trong câu: concert, football, now, use, match
«Red Bull Arena (Leipzig)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292915 (bản sửa đổi 9537549). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One heard the football songs everywhere and at all times.
Từ trong câu: everywhere, football, hear, song, time
Ralph Henry Barbour, Hitting the line. Nguồn: Project Gutenberg #71181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After he stopped playing football, he became a coach.
Từ trong câu: stop, football, coach, play, become
«Bujor Hălmăgeanu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=668991 (bản sửa đổi 10505461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He then stepped away from football for a time.
Từ trong câu: time, football, step, away
«Peter Persidis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1281952 (bản sửa đổi 10987999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng football
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| football league | 954 lần |
| austrian football | 447 lần |
| football player | 707 lần |
| football team | 1.112 lần |
| football club | 783 lần |
| national football | 919 lần |
| football association | 378 lần |
| football championship | 218 lần |
| professional football | 333 lần |
| football stadium | 110 lần |
| japan football | 183 lần |
| football clubs | 133 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ football
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ football trong kho câu?
- Kho câu có 358 câu có từ football hoặc các dạng của từ, trích từ 316 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ football xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ football gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc A2 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ football?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ football: Quá khứ đơn (60 câu), So sánh nhất (31 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.