Câu tiếng Anh có từ “football”
358 câu thật có từ football hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: football nghĩa là bóng đá. football là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various games played with a ball (round or oval) in which two teams try to kick or carry or propel the ball into each other's goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ football
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The airplane was carrying players from the Chapecoense football team.
Từ trong câu: football, airplane, carry, player, team
«LaMia Airlines Flight 2933», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565504 (bản sửa đổi 10333298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was also eating and drinking competitions, foot races, football, archery, some wrestling, and some bowling on greens or alleys.
Từ trong câu: football, eat, drink, competition, foot, race, bowl, green
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But there was no play on the football grounds for cricket was coming: and some said that Barnes would be prof and some said it would be Flowers.
Từ trong câu: football, play, ground, cricket, come, professor, flower
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I grinned cheerfully, and mentioned that I was going to watch a football match.
Từ trong câu: grin, cheerfully, football, mention, go, watch, match
Dorothy L. Sayers, The documents in the case. Nguồn: Project Gutenberg #77601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His skillful and provocative football was catching the attention of the football public.
Từ trong câu: provocative, skillful, football, catch, attention, public
«Caju (footballer, born 1949)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179672 (bản sửa đổi 10454709). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were all kicking a football about, and I did not miss the absentees till we were going in.
Từ trong câu: absentee, kick, football, miss, till, go
Amy Le Feuvre, Four gates. Nguồn: Project Gutenberg #78742. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pep is committed to playing attacking football, which is perfect for me, and City's performances last season were outstanding.
Pep cam kết chơi thứ bóng đá tấn công, điều đó hoàn hảo đối với tôi, và màn trình diễn của Man City mùa trước rất xuất sắc.
Từ trong câu: outstanding, attack, commit, football, play, perfect, performance, last
«Football: Manchester City signs Riyad Mahrez from Leicester», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2847653 (bản sửa đổi 4818133). · English Wikinews · CC BY 2.5
He was attending college on a football scholarship.
Từ trong câu: scholarship, attend, college, football
«Neurology and Neurosurgery/Incomplete Spinal Cord Injuries/Spinal Stenosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210962 (bản sửa đổi 4584644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She had four children; one was going to Auburn to play football and cornet.
Từ trong câu: cornet, four, child, go, play, football
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/Three Workers of Cowikee Cotton Mill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300171 (bản sửa đổi 2573717). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng football
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| football league | 954 lần |
| austrian football | 447 lần |
| football player | 707 lần |
| football team | 1.112 lần |
| football club | 783 lần |
| national football | 919 lần |
| football association | 378 lần |
| football championship | 218 lần |
| professional football | 333 lần |
| football stadium | 110 lần |
| japan football | 183 lần |
| football clubs | 133 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ football
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ football trong kho câu?
- Kho câu có 358 câu có từ football hoặc các dạng của từ, trích từ 316 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ football xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ football gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc A2 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ football?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ football: Quá khứ đơn (60 câu), So sánh nhất (31 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.