E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flag”

565 câu thật có từ flag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flag nghĩa là cờ. flag là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: emblem usually consisting of a rectangular piece of cloth of distinctive design. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flag

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng flag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flag of truce1.749 lần
flag staff610 lần
flag flying659 lần
british flag675 lần
american flag891 lần
flag ship911 lần
starry flag198 lần
red flag1.037 lần
white flag1.603 lần
national flag426 lần
cf flag146 lần
confederate flag161 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flag trong kho câu?
Kho câu có 565 câu có từ flag hoặc các dạng của từ, trích từ 428 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B2 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flag: Quá khứ đơn (80 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.