Câu tiếng Anh có từ “flag”
477 câu thật có từ flag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flag nghĩa là cờ. flag là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: emblem usually consisting of a rectangular piece of cloth of distinctive design. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flag
Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)
They were told to 'show the flag' and keep an eye on the French.
Từ trong câu: flag, tell, show, keep, eye
«James Stirling (Royal Navy officer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892375 (bản sửa đổi 10480420). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is not the first time the flag has been used on a football.
Từ trong câu: flag, football, first, time, use
«Gift of footballs from United States offends Afghans inadvertently», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77777 (bản sửa đổi 4818916). · English Wikinews · CC BY 2.5
So we know how to set the flag, but what to do with it.
«Programming in LOLGraphics 3.4/Conditions & Loops», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440378 (bản sửa đổi 4056784). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There the player can set the flags and try to cover up the boxes.
Từ trong câu: flag, cover, player, set, try, up, box
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443357 (bản sửa đổi 4193082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each box had, on the outside, a flag of a football team.
Từ trong câu: flag, outside, box, football, team
«Paul the Octopus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263370 (bản sửa đổi 9867709). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With that flag, the in game the flag turned out like this.
Từ trong câu: flag, game, turn, out, like
«Civ/Civilization IV/Modding/Tutorials/Adding a Civilization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112223 (bản sửa đổi 4583743). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Present the flag, which can be seen to the right of Knightley.
Từ trong câu: flag, present, see, right
«Gyakuten Kenji 2/Episode 1: Turnabout Target/End», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433924 (bản sửa đổi 3926758). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The second field shows how many flags the player has to set to end the game.
Từ trong câu: flag, second, field, show, many, player, set, end
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443357 (bản sửa đổi 4193082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The flag uses the same colors of the flag of Brazil.
Từ trong câu: flag, use, color
«Rondônia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52835 (bản sửa đổi 9035957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the end it was the Spanish flag he went for.
«'Psychic' octopus backs Spain to win World Cup», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=194868 (bản sửa đổi 4812154). · English Wikinews · CC BY 2.5
They made us take a little Jap flag on our boat”.
Từ trong câu: flag, make, take, little, boat
«History of Alaska/Territorial Alaska (1912-1959)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392699 (bản sửa đổi 4489339). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At the top left of the stage is a green flag.
Từ trong câu: flag, stage, top, leave, green
«Scratch/Lessons/Event Triggers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450395 (bản sửa đổi 4462069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The flag of Seville () is colored red with yellow characters.
Từ trong câu: flag, color, red, yellow, character
«Seville», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=703 (bản sửa đổi 10719864). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is the flag which is now used for Ireland.
«Waterford Viking Triangle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=701986 (bản sửa đổi 10882985). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The colours of the Swedish flag are yellow and blue.
Từ trong câu: flag, color, yellow, blue
«Introduction to Swedish/Answers to exercises», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51833 (bản sửa đổi 2703185). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are a number of flags in the flag field.
Từ trong câu: flag, number, field
«Data Networking/Fall 2014/Dearnetworks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169340 (bản sửa đổi 2722270). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The colours of the flag were blue and yellow.
Từ trong câu: flag, color, blue, yellow
«West Ukrainian People's Republic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=887080 (bản sửa đổi 11010540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He saw a tree on the flag of Ayodhya.
«Ram Mandir Dhwajarohan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1242750 (bản sửa đổi 10714438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Any flags that are already set are left set.
Từ trong câu: flag, already, set, leave
«OpenSSL/EC KEY new», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=285115 (bản sửa đổi 2756300). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Italian flag is green, white and red.
Từ trong câu: flag, green, white, red
«Italy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=363 (bản sửa đổi 11009395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When they arrived, they saw a Norwegian flag.
Từ trong câu: flag, arrive, saw
«South Pole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1977 (bản sửa đổi 10789761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The flag first had twenty-eight white points.
Từ trong câu: flag, twenty, first, eight, white, point
«Flag of Bahrain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344855 (bản sửa đổi 10623089). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tower is topped with an American flag.
Từ trong câu: flag, tower, top
«Space Needle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=361103 (bản sửa đổi 10701049). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The King's flag are in yellow, the color of Monday, the day of his birth.
Từ trong câu: monday, flag, yellow, color, day, birth
«Royal flags of Thailand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=913681 (bản sửa đổi 11007240). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The first one, would "flag" it, with a small red flag.
Từ trong câu: red, flag, first, small
«Minesweeper/Playing The Game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117630 (bản sửa đổi 4466507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The NZ flag is also alone in the first row.
Từ trong câu: row, flag, alone, first
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Christian Citizenship (New Zealand)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264747 (bản sửa đổi 2377538). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At sea, the flags are coloured red and yellow.
Từ trong câu: sea, flag, color, red, yellow
«Flag semaphore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135222 (bản sửa đổi 7122574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At sea, the flags are colored red and yellow.
Từ trong câu: sea, flag, color, red, yellow
«Adventist Youth Honors Answer Book/Semaphore Code», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166241 (bản sửa đổi 3557203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the black flag, we see a white rose.
Từ trong câu: rise, flag, black, see, white
«Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The flag did not have only one meaning.
«2025–2026 Iranian protests», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1245997 (bản sửa đổi 11010214). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flag
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flag
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flag trong kho câu?
- Kho câu có 477 câu có từ flag hoặc các dạng của từ, trích từ 402 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B2 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flag?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flag: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.