Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “finance”

288 câu thật có từ finance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: finance nghĩa là tài chính. finance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the commercial activity of providing funds and capital. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ finance

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng finance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ministry of finance159 lần
minister of finance358 lần
committee on finance134 lần
finance minister260 lần
superintendent of finance55 lần
finance committee102 lần
equity finance33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ finance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finance trong kho câu?
Kho câu có 288 câu có từ finance hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ finance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finance: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.