Câu tiếng Anh có từ “finance”
278 câu thật có từ finance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: finance nghĩa là tài chính. finance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the commercial activity of providing funds and capital. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ finance
First thought is to run out the door screaming, second is to tell the finance people they are wrong.
Từ trong câu: scream, first, think, run, out, door, second, tell
«Conservation Entrepreneurship/time management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80359 (bản sửa đổi 1712032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng finance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ finance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finance trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ finance hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ finance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finance: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.