E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eighty”

219 câu thật có từ eighty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eighty nghĩa là tám mươi. eighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being ten more than seventy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eighty

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng eighty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eighty pounds486 lần
eighty thousand1.088 lần
eighty yards347 lần
eighty miles821 lần
eighty tons101 lần
eighty cents131 lần
eighty acres102 lần
eighty seven386 lần
eighty francs132 lần
eighty nine251 lần
eighty dollars240 lần
eighty five824 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eighty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eighty trong kho câu?
Kho câu có 219 câu có từ eighty hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eighty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eighty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eighty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eighty: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.