Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eighty”

264 câu thật có từ eighty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eighty nghĩa là tám mươi. eighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being ten more than seventy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eighty

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These were very large guns, and each one was carried by eighty men.

    Từ trong câu: eighty, gun, large, carry, man

    «Arthur Rimbaud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96322 (bản sửa đổi 11010307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On a division, the motion was rejected by only a majority of three, there having been eighty to seventy-seven.

    Từ trong câu: eighty, division, motion, reject, majority, seventy, seven

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While he was taking a group of approximately eighty settlers to this region, he was attacked by a band of Indians.

    Từ trong câu: eighty, settler, take, group, approximately, region, attack, band

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the Assembly, averaging sixty or eighty members, Congregationalism was represented by but five influential divines and a few of lesser importance.

    Từ trong câu: influential, assembly, average, sixty, eighty, member, represent, five

    M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The stronghold of Sisimithres is described by historians to have been fifteen stadia in height, and eighty stadia in circuit.

    Từ trong câu: circuit, describe, historian, fifteen, height, eighty

    Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eighty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eighty pounds486 lần
eighty thousand1.088 lần
eighty yards347 lần
eighty miles821 lần
eighty tons101 lần
eighty cents131 lần
eighty acres102 lần
eighty seven386 lần
eighty francs132 lần
eighty nine251 lần
eighty dollars240 lần
eighty five824 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eighty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eighty trong kho câu?
Kho câu có 264 câu có từ eighty hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eighty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eighty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eighty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eighty: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.