Câu tiếng Anh có từ “eighty”
265 câu thật có từ eighty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eighty nghĩa là tám mươi. eighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being ten more than seventy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eighty
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
When catching shrimp, up to eighty percent may be bycatch.
Từ trong câu: eighty, shrimp, catch, up, percent
«Bycatch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=840754 (bản sửa đổi 7524786). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ah, I had eighty louis before me; put down the same sum, so that they who have lost may have nothing to complain of.
Từ trong câu: eighty, complain, sum, put, down, lose, nothing
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In closing this sketch, we may remark that complimentary banquets were given him on the eightieth and the eighty-fifth anniversaries of his birth.
Từ trong câu: eighty, anniversary, complimentary, sketch, banquet, close, remark, give
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 1, January, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am nearly eighty years old; my days are uncertain; I do not know when I may die.
Từ trong câu: uncertain, nearly, eighty, year, old, day, know, die
Thomas Hodson, Old Daniel. Nguồn: Project Gutenberg #23123. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I may add, however, that at Lima, the elevation, within the human epoch, certainly has amounted to between seventy and eighty feet.
Từ trong câu: within, seventy, eighty, elevation, certainly, foot, add, however
Charles Darwin, Narrative of the surveying voyages of His Majesty's Ships Adventure and Beagle, Vol. 3 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #79628. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“For goodness’ sake, Hirst,” Hewet protested; “one might think you were an old cripple of eighty.
Từ trong câu: cripple, goodness, sake, protest, think, old, eighty
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You might get a hundred marks for maths; well, eighty would be a good average, so you would be put down for eighty.
Từ trong câu: maths, get, hundred, mark, math, well, eighty, good
Bessie Marchant, By Honour Bound: A School Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #65558. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The man had worn a ring and a gold-plated wristwatch which, between them, might bring eighty or ninety million dollars on the black market.
Từ trong câu: wristwatch, man, wear, ring, gold, plate, bring, eighty
Stephen Marlowe, Divvy up. Nguồn: Project Gutenberg #72537. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eighty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eighty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eighty trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ eighty hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eighty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eighty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eighty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eighty: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.