Câu tiếng Anh có từ “eighty”
265 câu thật có từ eighty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eighty nghĩa là tám mươi. eighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being ten more than seventy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eighty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Well, I'll tell you; last week they represented seven hundred and eighty thousand dollars.
Từ trong câu: eighty, week, hundred, represent, well, tell, last, seven
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Eighty or one hundred millions of dollars will build the road.
Từ trong câu: eighty, dollar, hundred, build, road
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He looked just like that when he was born, and he’ll look like that when he’s eighty.
Từ trong câu: eighty, look, like, bear
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“When you’re eighty and the gout tweezes you, you’ll be swearing like a trooper,” Terence remarked.
Từ trong câu: gout, swear, eighty, like, remark
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has the advantage that grain (wheat) is worth eighty cents per bushel, and cattle will winter themselves.
Từ trong câu: grain, per, eighty, cent, wheat, advantage, worth, cattle
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will now assume that the train has arrived at Rugby--the distance eighty-four miles.
Từ trong câu: rugby, now, assume, train, arrive, distance, eighty, four
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An intercepted letter read: “The day is not far distant when, within four hours by the clock, eighty thousand patriots will be under arms.”
Từ trong câu: clock, letter, read, day, far, distant, four, hour
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eighty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eighty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eighty trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ eighty hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eighty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eighty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eighty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eighty: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.