Câu tiếng Anh có từ “drum”
257 câu thật có từ drum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drum nghĩa là trống. drum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical percussion instrument. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drum
Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)
It is the only Meshuggah album that has programmed drums on it.
Từ trong câu: drum, album, program
«Meshuggah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138199 (bản sửa đổi 11008722). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Early on she was asked to "do something different" with her drums.
Từ trong câu: drum, early, ask, something, different
«Maureen Tucker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218987 (bản sửa đổi 10095112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was thinking of African drum music when he wrote it.
Từ trong câu: drum, think, music, write
«Minimalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30136 (bản sửa đổi 10377723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For the album, Grohl played the drums in a small room.
Từ trong câu: drum, album, play, small, room
«Songs for the Deaf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=996423 (bản sửa đổi 11008209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The "J stones" come from the right side of the drum.
Từ trong câu: drum, stone, come, right, side
«Lucky stone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093904 (bản sửa đổi 10425608). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So, when he put up yet another—“Drake’s Drum” this time—and said, “Shall we try this?”
Từ trong câu: drum, put, up, another, time, try
Berta Ruck, His Official Fiancée. Nguồn: Project Gutenberg #63865. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He is best known for playing the drums for Primus.
Từ trong câu: drum, best, know, play
«Tim Alexander», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989816 (bản sửa đổi 10437006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Are bells and drums all that is meant by music?'
Từ trong câu: drum, bell, music, mean
552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Drums are used to make most of this music.
Từ trong câu: drum, use, make, music
«Voodoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26856 (bản sửa đổi 10972687). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players use the left drum to move left, the right drum to move right, and both drums to jump.
Từ trong câu: drum, player, use, leave, move, right, jump
«Donkey Kong Jungle Beat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=393319 (bản sửa đổi 9787327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A Dremel tool with a small drum works well.
Từ trong câu: drum, tool, small, work, well
«Honda Nighthawk/Carburetor Cleaning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117965 (bản sửa đổi 3452030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At first, Cornell, played the drums while singing.
Từ trong câu: drum, first, play, sing
«List of Soundgarden band members», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=131334 (bản sửa đổi 9627304). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Someone else might be playing the drums.
Từ trong câu: drum, someone, else, play
«Introduction to music/Temporary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=43810 (bản sửa đổi 2813018). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was the first person to work out what the ear drum does.
Từ trong câu: ear, drum, first, person, work, out
«Ivan Regen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=192726 (bản sửa đổi 10938568). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When he was twelve, he started playing the drums with a drum set.
Từ trong câu: twelve, drum, start, play, set
«Danny Carey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=974459 (bản sửa đổi 8668170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was given his first drum set at the age of ten.
Từ trong câu: ten, drum, give, first, set, age
«Dave Lombardo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=393695 (bản sửa đổi 9650800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also said that when he heard new music, all he could hear was drum machines.
Từ trong câu: machine, drum, hear, new, music
«Wasting Light», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=776622 (bản sửa đổi 11010454). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The "L stones" come from the left side of the drum.
Từ trong câu: stone, drum, come, leave, side
«Lucky stone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093904 (bản sửa đổi 10425608). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He played the drums for the band at concerts.
Từ trong câu: concert, drum, play, band
«Joey Castillo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1010395 (bản sửa đổi 9627509). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Drums are a delicious food and excellent game fish.
Từ trong câu: food, game, drum, excellent, delicious, fish
«Sciaenidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093173 (bản sửa đổi 9437535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Large drums are in rows near the palace.
Từ trong câu: row, palace, drum, large, near
«Chandralekha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044201 (bản sửa đổi 10361974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The key to playing drums well is practice.
Từ trong câu: practice, key, drum, play, well
«Learn to Play Drums/Lessons/A 4\4 Beat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102946 (bản sửa đổi 4567473). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is surprising how many drums are out of true.
Từ trong câu: true, surprise, many, drum, out
«Learn to Play Drums/Tuning Drums», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139296 (bản sửa đổi 4490469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When she was eleven she started playing drums.
Từ trong câu: start, play, eleven, drum
«Patty Schemel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447359 (bản sửa đổi 8215590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you get thrown off, climb up the side of the drum to get back up.
Từ trong câu: throw, get, off, climb, up, side, drum, back
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Shadow Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432812 (bản sửa đổi 4533755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng drum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drum trong kho câu?
- Kho câu có 257 câu có từ drum hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drum: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.