Câu tiếng Anh có từ “drum”
327 câu thật có từ drum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drum nghĩa là trống. drum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical percussion instrument. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drum
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“That man has marched a thousand miles to the throb of the drum,” he said.
Từ trong câu: drum, march, man, thousand, mile
Charles Egbert Craddock, Where the battle was fought. Nguồn: Project Gutenberg #76397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the only Meshuggah album that has programmed drums on it.
Từ trong câu: drum, album, program
«Meshuggah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138199 (bản sửa đổi 11008722). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So far, they have made guitars and drums.
Từ trong câu: drum, far, make, guitar
«Wii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26033 (bản sửa đổi 10937438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What is the picture of a drum without the marks on its head where the beating of the sticks has darkened the parchment?
Từ trong câu: drum, picture, mark, head, beat, stick
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"That Negro folk-song is indeed an offshoot from an African root, nobody who has heard Africans sing or even beat the drum can deny.
Từ trong câu: drum, folk, song, indeed, root, nobody, hear, sing
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Like the Turkey, the Ruffed Grouse has a habit of pluming and strutting, and also makes the drumming noise which has caused so much discussion.
Từ trong câu: drum, like, turkey, habit, make, noise, cause, much
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 1, No. 6 June, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, there is a leitmotif for the earrings which the Drum major has given to Marie.
Từ trong câu: earring, example, drum, major, give
«Wozzeck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82005 (bản sửa đổi 8661262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No silken banners have waved above it, and no blare of trumpet or beat of drum has heralded its progress.
Từ trong câu: herald, wave, above, trumpet, beat, drum, progress
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The reason for this lies in the fact that when a farmer has been drummed about so much he may grow resentful at the persistence.
Từ trong câu: persistence, reason, lie, fact, farmer, drum, much, grow
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng drum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drum trong kho câu?
- Kho câu có 327 câu có từ drum hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drum: Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.