E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drum”

257 câu thật có từ drum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drum nghĩa là trống. drum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical percussion instrument. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drum

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • And he drummed with his fat fingers upon the edge of the marble slab.

    Từ trong câu: drum, fat, edge, slab, finger, marble

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the very moment they were least expected, their drums resounded close at hand."

    Từ trong câu: drum, resound, moment, least, expect, close, hand

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the mountain came the deep sound of a reverberating drum.

    Từ trong câu: drum, reverberate, mountain, come, deep, sound

    J. Allan, Dunn, The gray god. Nguồn: Project Gutenberg #77501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Smaller kebero drums may be used in secular celebrations.

    Từ trong câu: secular, small, drum, use, celebration

    «World Cultures/Culture in Africa/Culture of Ethiopia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419331 (bản sửa đổi 3740502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then, without warning, came a whirring and drumming that swelled to a terrific thundering.

    Từ trong câu: whir, warn, come, drum, swell, terrific

    H. P. Lovecraft, Through the gates of the silver key. Nguồn: Project Gutenberg #71167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He checked the autopilot and sat drumming his fingers on the desk.

    Từ trong câu: autopilot, check, sit, drum, finger, desk

    Robertson Osborne, Action on Azura. Nguồn: Project Gutenberg #63900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The size is normally etched into the base of the drum stick.

    Từ trong câu: etch, size, normally, base, drum, stick

    «Learn to Play Drums/Starting Out», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102930 (bản sửa đổi 3268888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To him is due the credit of describing the drum of the ear and the salivary glands.

    Từ trong câu: salivary, due, credit, describe, drum, ear

    James, Sir Elliott, Outlines of Greek and Roman Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #21325. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng drum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kettle drum431 lần
drum beating471 lần
bass drum240 lần
drum beat635 lần
muffled drum184 lần
hum drum169 lần
beating of drum223 lần
roll of drum205 lần
snare drum79 lần
drum beats82 lần
drum major338 lần
drum trumpets70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drum trong kho câu?
Kho câu có 257 câu có từ drum hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drum: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.