E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drum”

257 câu thật có từ drum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drum nghĩa là trống. drum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical percussion instrument. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drum

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A French veteran would go through the streets sounding his drum and giving early notice of the burial of an American soldier.

    Từ trong câu: burial, drum, veteran, go, street, sound, give, early

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When a drum roll sounded, the pen holding the slaves would open.

    Từ trong câu: sound, roll, drum, pen, hold, slave, open

    «History of slavery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111954 (bản sửa đổi 10951306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At nine in the evening, an entire drum corps would double through the town beating tattoo.

    Từ trong câu: tattoo, nine, evening, entire, drum, corps, double, town

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My horny, hardened little hand itched and longed to beat the drums that would marshall men to arms.

    Từ trong câu: itch, little, hand, long, beat, drum, man, arm

    George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wanted the orchestra to have lots of military instruments such as trumpets and drums and "hoped there would be no violins".

    Từ trong câu: trumpet, want, orchestra, lot, military, instrument, drum, hope

    «Music for the Royal Fireworks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66928 (bản sửa đổi 10764200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Last, but far from least, Busby Berkeley would surely have been delighted to see his influence extending to the climactic drum dance."

    Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, Busby Berkeley chắc chắn sẽ rất vui khi thấy ảnh hưởng của anh ấy mở rộng đến màn múa trống đỉnh cao."

    Từ trong câu: climactic, last, far, least, surely, delight, see, influence

    «Chandralekha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044201 (bản sửa đổi 10361974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Capt. Wilkins said, "Honest, it never occurred to me Finogenov would be dumb enough to tell us to mix a whole drum of epoxy."

    Từ trong câu: epoxy, honest, never, occur, dumb, enough, tell, mix

    Kris Neville, The Winning of the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #61242. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng drum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kettle drum431 lần
drum beating471 lần
bass drum240 lần
drum beat635 lần
muffled drum184 lần
hum drum169 lần
beating of drum223 lần
roll of drum205 lần
snare drum79 lần
drum beats82 lần
drum major338 lần
drum trumpets70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drum trong kho câu?
Kho câu có 257 câu có từ drum hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drum: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.