Câu tiếng Anh có từ “drum”
327 câu thật có từ drum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drum nghĩa là trống. drum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical percussion instrument. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drum
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I thought there might be a person with that name.--Don't you get very tired of this hum-drum life?"
Từ trong câu: drum, tire, tired, think, person, name, get, life
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Someone else might be playing the drums.
Từ trong câu: drum, someone, else, play
«Introduction to music/Temporary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=43810 (bản sửa đổi 2813018). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A clergyman may be a very stupid, hum-drum, tiresome fellow, as well as any other man.
Từ trong câu: tiresome, stupid, drum, fellow, well, man
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Smaller kebero drums may be used in secular celebrations.
Từ trong câu: secular, small, drum, use, celebration
«World Cultures/Culture in Africa/Culture of Ethiopia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419331 (bản sửa đổi 3740502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some of the instruments may have been very simple, such as a pair of sticks, rattle or a simple drum.
Từ trong câu: rattle, instrument, simple, pair, stick, drum
«Folk music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24302 (bản sửa đổi 11015094). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"The reason for this lies in the fact that when a farmer has been drummed about so much he may grow resentful at the persistence.
Từ trong câu: persistence, reason, lie, fact, farmer, drum, much, grow
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These should be opened at least once daily to blow from the mud drum any sediment that may have collected and to reduce the concentration.
Từ trong câu: sediment, open, least, once, daily, blow, mud, drum
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shamanic practices may involve retreats, vision quests, darkroom retreats, sweat lodges, drumming workshops and cultural initiations and rituals.
Từ trong câu: darkroom, practice, involve, retreat, vision, quest, sweat, lodge
«Motivation and emotion/Book/2020/Transpersonal psychology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266642 (bản sửa đổi 2712584). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng drum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drum trong kho câu?
- Kho câu có 327 câu có từ drum hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drum: Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.