darkroom
danh từC1- darkrooms
darkroom nghĩa là phòng tối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
darkroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a room in which photographs are developed.
Các nét nghĩa của từ darkroom
- 1
danh từC1
a room in which photographs are developed
một căn phòng trong đó các bức ảnh được rửadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về darkroom
darkroom nghĩa là gì?
darkroom nghĩa là phòng tối (bản dịch máy, chưa biên tập). darkroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a room in which photographs are developed.
darkroom được dùng trong câu như thế nào?
I never thought of him when I got back, never till I saw the damage to the darkroom window and missed his clothes. (E. W. Hornung, The Camera Fiend. Nguồn: Project Gutenberg #30096.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/darkroom, mã đối chiếu EV-5934CB63. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng