Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “counter”

402 câu thật có từ counter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: counter nghĩa là quầy tính tiền. counter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: table consisting of a horizontal surface over which business is transacted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ counter

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng counter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
counter clockwise212 lần
counter terrorism130 lần
behind the counter1.441 lần
counter revolution192 lần
lunch counter149 lần
counter reformation104 lần
counter jumper83 lần
counter revolutionary109 lần
counter irritant79 lần
counter hits95 lần
counter intuitive80 lần
counter marching102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ counter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counter trong kho câu?
Kho câu có 402 câu có từ counter hoặc các dạng của từ, trích từ 318 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ counter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counter: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.