Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conference”

331 câu thật có từ conference hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conference nghĩa là hội nghị. conference là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prearranged meeting for consultation or exchange of information or discussion (especially one with a formal agenda). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conference

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng conference

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
press conference902 lần
video conference238 lần
annual conference193 lần
international conference236 lần
private conference478 lần
berlin conference79 lần
conference nchc45 lần
football conference73 lần
athletic conference52 lần
conference finals45 lần
wesleyan conference41 lần
hockey conference52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conference

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conference trong kho câu?
Kho câu có 331 câu có từ conference hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conference xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conference gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 161 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conference?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conference: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.