Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conference”

333 câu thật có từ conference hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conference nghĩa là hội nghị. conference là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prearranged meeting for consultation or exchange of information or discussion (especially one with a formal agenda). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conference

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Following which, news conferences were called, and before long Popov's case began to draw national attention.

    Từ trong câu: conference, follow, news, call, long, case, begin, draw

    «Russian journalist beaten by police officer dies», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=148896 (bản sửa đổi 4825468). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Towards the end of the conference we were split into groups to discuss ways forward and pool ideas.

    Từ trong câu: conference, toward, end, split, group, discuss, way, forward

    «Report on NUT GERM Conference, May 2014», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204444 (bản sửa đổi 1483788). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The teacher may invite them to join a web conference to find out more about the subject, and to meet others.

    Từ trong câu: conference, teacher, invite, join, web, find, out, subject

    «Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236852 (bản sửa đổi 4236169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • My aunt made her promised visit within a few days of the conference; and within a few more days, Dora’s aunts called upon her, in due state and form.

    Từ trong câu: conference, aunt, make, promise, visit, day, call, due

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conference

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
press conference902 lần
video conference238 lần
annual conference193 lần
international conference236 lần
private conference478 lần
berlin conference79 lần
conference nchc45 lần
football conference73 lần
athletic conference52 lần
conference finals45 lần
wesleyan conference41 lần
hockey conference52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conference

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conference trong kho câu?
Kho câu có 333 câu có từ conference hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conference xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conference gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 162 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conference?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conference: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.