Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “colony”

440 câu thật có từ colony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: colony nghĩa là thuộc địa. colony là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a body of people who settle far from home but maintain ties with their homeland. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ colony

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng colony

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cape colony558 lần
american colony880 lần
british colony601 lần
penal colony182 lần
plymouth colony168 lần
spanish colony332 lần
thirteen colony178 lần
australian colony183 lần
english colony594 lần
colony of victoria105 lần
crown colony195 lần
colony of massachusetts89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ colony

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colony trong kho câu?
Kho câu có 440 câu có từ colony hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ colony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 183 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colony?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colony: Quá khứ đơn (41 câu), Quá khứ hoàn thành (40 câu), Hiện tại hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.