Câu tiếng Anh có từ “colony”
437 câu thật có từ colony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colony nghĩa là thuộc địa. colony là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a body of people who settle far from home but maintain ties with their homeland. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colony
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He wrote a book about everything he had learned about the British Colonies and drew maps of places he had been.
Từ trong câu: colony, write, book, everything, learn, draw, map, place
«John André», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=809766 (bản sửa đổi 10510989). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng colony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colony trong kho câu?
- Kho câu có 437 câu có từ colony hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 183 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colony: Quá khứ đơn (41 câu), Quá khứ hoàn thành (40 câu), Hiện tại hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.